Albiomin 20% (Duc)/dịch truyền/trungtamthuoc.ccom

Giá: 745,000vnđ.
Mô tả: Thay thế Albumin ở những bệnh nhân thiếu Albumin trầm trọng, THÀNH PHẦNMỗi 1 lít albumin human chiết xuất từ huyết tương tĩnh mạch ở người protein chứa tối thiểu

THÀNH PHẦN
Mỗi 1 lít albumin human chiết xuất từ huyết tương tĩnh mạch ở người, protein chứa tối thiểu 96% albumin 200g
CÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNH
Thay thế Albumin ở những bệnh nhân thiếu Albumin trầm trọng, trong các trường hợp như:
– Hội chứng giảm thể tích tuần hoàn, truy tim mạch.
– Các trường hợp shock do: sốt xuất huyết, chấn thương, hội chứng nhiễm trùng, nhiễm độc, viêm tuỵ cấp xuất huyết.
– Trong trị liệu phỏng.
– Trong các trường hợp hạ Protein máu như: xơ gan, suy gan cấp hoặc cổ trướng.
– Phụ trợ trong lọc thận nhân tạo, thận hư cấp, hội chứng thận hư.
– Tăng bilirubin huyết ở trẻ sơ sinh.
– Các phẫu thuật tim, phổi, suy hô hấp cấp ở người lớn.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Nói chung, liều lượng và tốc độ truyền nên được điều chỉnh theo từng bệnh nhân.
Khi Albumin 20% nồng độ muối thấp được sử dụng trong điều trị thay thế, liều lượng tuân theo những thông số tuần hoàn thông thường. Giới hạn thấp nhất đối với áp lực thẩm thấu keo là 20 mm Hg (2,7 kPa).
Nếu liều lượng Albumin 20% nồng độ muối thấp được tính bằng gram, liều yêu cầu có thể được tính theo cách tính sau:
Tổng lượng Protein yêu cầu (g/l) – Tổng lượng Protein thực tế (g/l) x thể tích huyết tương (l) x 2
Thể tích huyết tương sinh lý có thể tính xấp xỉ 40ml/kg thể trọng.
Công thức này chỉ gần đúng trong từng trường hợp. Vì vậy, cần định lượng nồng độ protein đạt được trong phòng thí nghiệm.
Trường hợp lượng thay thế quá lớn và haemaocrit dưới 30%, xem lại phần đề phòng.
CÁCH DÙNG
– Albumin 20% nồng độ muối thấp được tiêm truyền trực tiếp bằng đường tĩnh mạch, có thể được pha loãng trong dung dịch đẳng trương (Sodium clorid 0,9%). Như tất cả các dung dịch tiêm truyền khác, nếu truyền với một lượng lớn cần làm ấm dung dịch lên nhiệt độ phòng hoặc nhiệt độ cơ thể trước khi dùng.
– Không dùng dung dịch khi đã bị vẩn đục hay có cặn.
– Nên sử dụng chai thuốc ngay sau khi mở nắp. Bất kỳ dung dịch nào không được sử dụng phải vứt bỏ để tránh nguy cơ nhiễm khuẩn.
– Tốc độ truyền nên được điều chỉnh theo cá nhân và chỉ định, thông thường 1 – 2 ml/phút.
– Albumin 20% nồng độ muối thấp không nên trộn chung với các thuốc khác, với máu toàn phần và với hồng cầu cô đặc.
– Không được pha dung dịch Albumin với nước để tiêm truyền vì có thể gây tán huyết cho người bệnh.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
– Tiền sử dị ứng với các chế phẩm có Albumin
– Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
– Các trạng thái và hậu quả của tăng thể tích máu (ví dụ: tăng thể tích máu ở bệnh đột quỵ, tăng huyết áp) hay loãng máu có thể gây nên những nguy cơ cho người bệnh như:
Suy tim mất bù
Tăng huyết áp
Giãn tĩnh mạch thực quản
Phù phổi
Xuất huyết tạng
Thiếu máu trầm trọng
Vô hiệu do nguyên nhân tại thận và sau thận
Mất nước (trừ phi chất lỏng đủ để tiêm truyền đồng thời)
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 1 chai 50ml
NHÀ SẢN XUẤT
Biotest Pharma GmbH,Germany

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lipofundin
Dung dịch tiêm truyền
Lipofundin

Giá: 160,000vnđ. Mô tả: Dinh dưỡng qua đường tiêm truyềnNguồn cung cấp acid béo thiết yếu, THÀNH PHẦNMỗi 1 L Lipofundin 10%: Soya bean oil 50 g triglycerides chuỗi trung bình 50 g THÀNH PHẦNMỗi 1 L Lipofundin 10%: Soya bean oil 50 g, triglycerides chuỗi trung bình 50 g, …

Aminosteril N – Hepa 250ml
Dung dịch tiêm truyền
Aminosteril N – Hepa 250ml

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHCung cấp đạm nuôi dưỡng qua đường tĩnh mạch trong suy gan nghiêm trọng có/không có triệu chứng viêm não THÀNH PHẦNMỗi 1000 mL: L-isoleucine 10.4 g, L-leucine 13.09 g, L-lysine monoacetate 9.71 g, L-methionine 1.1 g, L-cysteine 0.52 g, L-phenylalanine 0.88 g, L-threonine …

Vaminolact Inf.100ml
Dung dịch tiêm truyền
Vaminolact Inf.100ml

Giá: Liên hệ. Mô tả: Vaminolact dùng để dự phòng và điều trị thiếu hụt protein ở trẻ sơ sinh và trẻ em khi việc bổ sung dinh dưỡng bằng đường ruột không thể THÀNH PHẦN L-Alanine; L-Histidine; L-Arginine; L-Isoleucine; L-Aspartic acid; L-Leucine; L-Cysteine / cystine; L-Threonine; L-Serine; L-Tryptophan; Taurine; …

Thuốc tebexerol immunoxel 500ml