Ampicillin 500mg MKP

Giá: 65,000vnđ.
Mô tả: CHỈ ĐỊNHCác loại nhiễm khuẩn do các chủng nhạy cảm với Ampicillin, THÀNH PHẦNAmpicillin trihydrate tương đương Ampicillin …………………500mg Tá dược vừa

THÀNH PHẦN
Ampicillin trihydrate tương đương Ampicillin …………………500mg
Tá dược vừa đủ.……………………………………………………..………………..1 viên.
CÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNH
Các loại nhiễm khuẩn do các chủng nhạy cảm với Ampicillin như:
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp, dẫn mật, tiêu hóa, tiết niệu– sinh dục.
– Bệnh ngoài da, viêm xương tủy, viêm màng não do Haemophilus, viêm màng trong tim.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Uống cách xa bữa ăn (trước bữa ăn 30 phút hoặc sau bữa ăn 2 giờ):
– Người lớn: uống 0,5 – 1g/lần, ngày 2– 3 lần.
– Trẻ em: uống 250 – 500mg/lần, ngày 2– 3 lần.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
– Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc.
THẬN TRỌNG
– Kiểm tra định kỳ chức năng gan thận khi điều trị lâu dài.
– Đề kháng chéo với Cephalosporine.
– Bệnh nhân suy thận cần giảm liều.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
– Thường gặp: tiêu chảy, mẫn đỏ (ngoại ban).
– Ít gặp: thiếu máu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu và mất bạch cầu hạt, viêm lưỡi, viêm miệng, buồn nôn, nôn, viêm đại tràng, viêm đại tràng giả mạc, tiêu chảy, mày đay.
– Hiếm gặp: phản ứng phản vệ, viêm da tróc vẩy và ban đỏ đa dạng. Phản ứng dị ứng ở da kiểu “ban muộn”.
vHướng dẫn cách xử trí tác dụng không mong muốn:
– Nếu thời gian điều trị lâu dài, phải định kỳ kiểm tra gan, thận.
– Phải điều tra kỹ lưỡng xem trước đây người bệnh có dị ứng với Penicillin, Cephalosporine và các tác nhân dị ứng khác không. Nếu phản ứng dị ứng xảy ra như: Mày đay, sốc phản vệ, hội chứng Stevens Johnson thì phải ngừng ngay biện pháp Ampicillin và chỉ định điều trị lập tức bằng Epinephrine (adrenaline) và không bao giờ được điều trị lại bằng Penicillin và Cephalosporine nữa.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng phụ không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
– Vỉ 10 viên nang. Hộp 10 vỉ.
– Vỉ 10 viên nang. Hộp 100 vỉ.
– Chai 100 viên nang.
– Chai 500 viên nang
NHÀ SẢN XUẤT
Mekophar

 

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

ocuracin/kháng sinh/trungtamthuoc.com
Thuốc kháng sinh
ocuracin/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Giá: Liên hệ. Mô tả: Levofloxacin được dùng điều trị nhiễm trùng xoang da phổi tai đường hô hấp xương và khớp do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, THÀNH PHẦNlevofloxacin100mgCÔNG DỤNG CHỈ THÀNH PHẦNlevofloxacin…………100mgCÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH Levofloxacin được dùng điều trị nhiễm trùng xoang, da, phổi, tai, đường …

Bilclamos1000mg
Thuốc kháng sinh
Bilclamos1000mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Điều trị các nhiễm khuẩn , THÀNH PHẦN Mỗi viên nén dài bao phim chứa: Amoxicillin: 875 mg Acid clavulanic: 125 mg THÀNH PHẦN Mỗi viên nén dài bao phim chứa:– Amoxicillin: 875 mg– Acid clavulanic: 125 mg– Tá dược: DST, Avicel, Aerosil, Magnesi stearat, Sepifilm, …

Piperacillin/Tazobactam Inj.4.5g Kabi
Thuốc kháng sinh
Piperacillin/Tazobactam Inj.4.5g Kabi

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHNgười trưởng thành người cao tuổi: Nhiễm trùng đường hô hấp dưới nhiễm trùng đường tiểu (có hay không có biến THÀNH PHẦN4g Piperacillin; 0,5g TazobactamCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHNgười trưởng thành, người cao tuổi: Nhiễm trùng đường hô hấp dưới, nhiễm trùng đường tiểu …

Thuốc tebexerol immunoxel 500ml