Cisplatin Inj.50mg DBL

Giá: Liên hệ.
Mô tả: Cisplatin Inj50mg DBL giải pháp điều trị ung thư, THÀNH PHẦN CisplatinCÔNG DỤNGCHỈ ĐỊNHCisplatin có thể dùng đơn độc hoặc

THÀNH PHẦN
 Cisplatin
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Cisplatin có thể dùng đơn độc hoặc phối hợp với các thuốc hóa trị liệu khác để điều trị:

Ung thư tinh hoàn đã di căn, ung thư buồng trứng giai đoạn muộn đã được phẫu thuật hoặc chiếu tia xạ.

Ung thư đầu và cổ đã trơ với các thuốc khác.

Ung thư nội mạc tử cung, ung thư phổi tế bào nhỏ, một số ung thư ở trẻ em (u Wilms).

Ung thư bàng quang giai đoạn muộn không còn khả năng điều trị tại chỗ (phẫu thuật, tia xạ), cisplatin được dùng đơn độc trong trường hợp này.

Không nên coi cisplatin là cách lựa chọn đầu tiên để chữa ung thư bàng quang, ung thư đầu và cổ, mà chỉ dùng để điều trị các ung thư đó ở giai đoạn muộn hoặc tái phát.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Ðiều trị bằng cisplatin đơn độc: Liều dùng và phác đồ điển hình là 50 – 100 mg/m2 diện tích cơ thể, truyền tĩnh mạch một lần trong 6 – 8 giờ, 3 – 4 tuần một lần; hoặc truyền tĩnh mạch chậm 15 – 20 mg/m2/lần, đợt 5 ngày liền, 3 – 4 tuần một đợt.

Phải giảm liều ở những bệnh nhân có chức năng tủy xương suy giảm.

Dung dịch thuốc và hợp dịch không có chất kháng khuẩn để bảo quản. Ðể giảm nguy cơ nhiễm khuẩn, phải pha thuốc ngay trước khi dùng và truyền ngay sau khi pha. Phải truyền xong trong vòng 24 giờ. Số thuốc còn lại phải vứt bỏ.

Ðiều trị phối hợp: Cisplatin thường được dùng phối hợp với các thuốc chống ung thư sau:

Ðiều trị ung thư tinh hoàn: Vinblastin, bleomycin, actinomycin D.

Ðiều trị ung thư buồng trứng: Cyclophosphamid, doxorubicin, hexamethylmelamin, 5 – fluorouracil.

Ðiều trị ung thư đầu và cổ: Bleomycin, methotrexat.

Ðiều trị tiếp với cisplatin: Chỉ dùng cisplatin khi creatinin huyết thanh dưới 140 micromol/lít và urê huyết dưới 9 micromol/lít và số lượng các huyết cầu chấp nhận được (tiểu cầu ít nhất 100000/mm3, bạch cầu ít nhất 4000/mm3). Cần đo thính lực trước và trong khi dùng thuốc.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Tuyệt đối: Bệnh nhân có tiền sử mẫn cảm với cisplatin hoặc với các hợp chất có platin.
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 1 lọ 50ml
NHÀ SẢN XUẤT
 Hospira Australia Pty Ltd – ÚC

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Farmorubicin 10mg
Thuốc trị ung thư
Farmorubicin 10mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHUng thư vú lymphô ác tính sarcom mô mềm ung thư dạ dày gan tụy trực tràngđại tràng sigma đầu cổ bệnh bạch THÀNH PHẦNEpirubicin HClCÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNHUng thư vú, lymphô ác tính, sarcom mô mềm, ung thư dạ dày, gan, tụy, trực tràng-đại …

Casodex Tab.50mg
Thuốc trị ung thư
Casodex Tab.50mg

Giá: Liên hệ. Mô tả:

Endoxan 500
Thuốc trị ung thư
Endoxan 500

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ÐỊNH Bệnh bạch cầu : dòng lympho bào và dòng tuỷ bào cấp/mãnU hạch ác tính : bệnh Hodgkin ung thư hạch THÀNH PHẦNCyclophosphamideCÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH Bệnh bạch cầu : dòng lympho bào và dòng tuỷ bào cấp/mãn.U hạch ác tính : bệnh …

Thuốc tebexerol immunoxel 500ml