Co – Trimoxazol 480mg

Giá: Liên hệ.
Mô tả: Điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, THÀNH PHẦNSulfamethoxazoleCÔNG DỤNGCHỈ ĐỊNHĐiều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy

THÀNH PHẦN
Sulfamethoxazole
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm.
– Nhiễm khuẩn tiết, sinh dục.
– Nhiễm khuẩn hô hấp: viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, viêm tai giữa…
– Nhiễm khuẩn đường tiêu hoá.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Người lớn: 480 – 960 mg /lần x 2 lần/24h.
Trẻ em: 48 mg/kg/24h chia 2 lần.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
– Suy gan, suy thận nặng.
– Thiếu máu hồng cầu to.
– Người mang thai, trẻ sơ sinh, trẻ đẻ non.
– Mẫn cảm với thuốc.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 5 vỉ x 20 viên nén
NHÀ SẢN XUẤT
Công ty cổ phần Dược và thiết bị Y tế Hà Tĩnh – VIỆT NAM

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

ocuracin/kháng sinh/trungtamthuoc.com
Thuốc kháng sinh
ocuracin/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Giá: Liên hệ. Mô tả: Levofloxacin được dùng điều trị nhiễm trùng xoang da phổi tai đường hô hấp xương và khớp do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, THÀNH PHẦNlevofloxacin100mgCÔNG DỤNG CHỈ THÀNH PHẦNlevofloxacin…………100mgCÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH Levofloxacin được dùng điều trị nhiễm trùng xoang, da, phổi, tai, đường …

Bilclamos1000mg
Thuốc kháng sinh
Bilclamos1000mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Điều trị các nhiễm khuẩn , THÀNH PHẦN Mỗi viên nén dài bao phim chứa: Amoxicillin: 875 mg Acid clavulanic: 125 mg THÀNH PHẦN Mỗi viên nén dài bao phim chứa:– Amoxicillin: 875 mg– Acid clavulanic: 125 mg– Tá dược: DST, Avicel, Aerosil, Magnesi stearat, Sepifilm, …

Piperacillin/Tazobactam Inj.4.5g Kabi
Thuốc kháng sinh
Piperacillin/Tazobactam Inj.4.5g Kabi

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHNgười trưởng thành người cao tuổi: Nhiễm trùng đường hô hấp dưới nhiễm trùng đường tiểu (có hay không có biến THÀNH PHẦN4g Piperacillin; 0,5g TazobactamCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHNgười trưởng thành, người cao tuổi: Nhiễm trùng đường hô hấp dưới, nhiễm trùng đường tiểu …

Thuốc tebexerol immunoxel 500ml