Cyclindox

Giá: Liên hệ.
Mô tả: CHỈ ĐỊNHNhiễm khuẩn hô hấp damô mềm niệu mắtCác nhiễm khuẩn khác, THÀNH PHẦNDoxycyclinCÔNG DỤNGCHỈ ĐỊNHNhiễm khuẩn

THÀNH PHẦN
Doxycyclin
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Nhiễm khuẩn hô hấp, da-mô mềm, niệu, mắt.
Các nhiễm khuẩn khác.
Bệnh lây qua đường sinh dục, sốt rét.
Hạ cam, u hạt bẹn và viêm hạch bạch huyết.
Nhiễm Rickettsia.
Liệu pháp thay thế điều trị hoại thư sinh hơi, bệnh leptospira, bệnh uốn ván.
Dự phòng bệnh leptospira, phát ban sốt mò
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Người lớn, trẻ > 12 tuổi:
Nhiễm khuẩn cấp: Ngày thứ nhất 200 mg, 1 lần hoặc chia nhiều lần, sau đó duy trì 100 mg, 1 lần/ngày. nhiễm khuẩn nặng hơn: 200 mg/ngày suốt đợt điều trị. Tiếp tục ít nhất 24-48 giờ sau khi hết các triệu chứng sốt. Nhiễm streptococcus: ít nhất 10 ngày.
Mụn trứng cá thông thường: 50 mg/ngày x 6-12 tuần, uống kèm thức ăn hoặc nước trái cây.
Sốt rét do falciparum đề kháng chloroquine: 200 mg/ngày x ít nhất 7 ngày.
Sốt hồi qui do ve và rận truyền: liều đơn 100 hoặc 200 mg tùy độ nhiễm khuẩn.
nhiễm khuẩn lậu cầu không biến chứng (trừ nhiễm khuẩn hậu môn-trực tràng ở nam), nhiễm khuẩn niệu hoặc trực tràng, nội mạc tử cung không biến chứng do Chlamydia trachomatis; Ureaplasma urealyticum gây viêm niệu đạo không do lậu cầu: 100 mg x 2 lần/ngày x 7 ngày.
Viêm tinh hoàn-mào tinh hoàn cấp doChlamydia trachomatis/Neisseria gonorrhoea: 100 mg x 2 lần/ngày x 10 ngày.
Dự phòng bệnh leptospira: 200 mg x 1 lần/tuần thời gian trong vùng dịch và 200 mg khi kết thúc chuyến đi.
Dự phòng phát ban sốt mò: Liều duy nhất 200 mg
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Phụ nữ có thai, trẻ sơ sinh và trẻ ≤ 12 tuổi
THẬN TRỌNG
Bệnh nhân suy gan, đang dùng thuốc có hại gan, suy thận, bị cơn porphyria cấp, nhược cơ.
Tránh tiếp xúc trực tiếp ánh sáng mặt trời hoặc tia UV
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Chán ăn, tiêu chảy, khó nuốt, viêm ruột, viêm lưỡi, tổn thương do phát triển quá mức Candida vùng hậu môn-sinh dục, buồn nôn, nôn.
Thiếu máu tán huyết, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu.
Quá mẫn
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Viên nang: 100 mg x 10 vỉ x 10 viên
NHÀ SẢN XUẤT
Medochemie

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

ocuracin/kháng sinh/trungtamthuoc.com
Thuốc kháng sinh
ocuracin/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Giá: Liên hệ. Mô tả: Levofloxacin được dùng điều trị nhiễm trùng xoang da phổi tai đường hô hấp xương và khớp do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, THÀNH PHẦNlevofloxacin100mgCÔNG DỤNG CHỈ THÀNH PHẦNlevofloxacin…………100mgCÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH Levofloxacin được dùng điều trị nhiễm trùng xoang, da, phổi, tai, đường …

Bilclamos1000mg
Thuốc kháng sinh
Bilclamos1000mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Điều trị các nhiễm khuẩn , THÀNH PHẦN Mỗi viên nén dài bao phim chứa: Amoxicillin: 875 mg Acid clavulanic: 125 mg THÀNH PHẦN Mỗi viên nén dài bao phim chứa:– Amoxicillin: 875 mg– Acid clavulanic: 125 mg– Tá dược: DST, Avicel, Aerosil, Magnesi stearat, Sepifilm, …

Piperacillin/Tazobactam Inj.4.5g Kabi
Thuốc kháng sinh
Piperacillin/Tazobactam Inj.4.5g Kabi

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHNgười trưởng thành người cao tuổi: Nhiễm trùng đường hô hấp dưới nhiễm trùng đường tiểu (có hay không có biến THÀNH PHẦN4g Piperacillin; 0,5g TazobactamCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHNgười trưởng thành, người cao tuổi: Nhiễm trùng đường hô hấp dưới, nhiễm trùng đường tiểu …

Thuốc tebexerol immunoxel 500ml