Dalacin C Cap.300mg Box.16

Giá: Liên hệ.
Mô tả: Clindamycin được chứng tỏ có hiệu quả trong điều trị những nhiễm khuẩn sau đây gây ra bởi vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm hay những dòng nhạy cảm của vi khuẩn Gram dương hiếu

THÀNH PHẦN
Cho 1 viên Clindamycin hydrochloride, tính theo Clindamycin 300mg
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Clindamycin được chứng tỏ có hiệu quả trong điều trị những nhiễm khuẩn sau đây gây ra bởi vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm hay những dòng nhạy cảm của vi khuẩn Gram dương hiếu khí liên cầu, tụ cầu, phế cầu; và những dòng Chlamydia trachomatis nhạy cảm.
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, gồm viêm amidan, viêm hầu họng, viêm xoang, viêm tai giữa và sốt tinh hồng nhiệt.
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, gồm: viêm phế quản, viêm phổi, mủ màng phổi và áp-xe phổi.
– Nhiễm khuẩn da và mô mềm, gồm: trứng cá, nhọt đinh, viêm mô tế bào, chốc, áp-xe và nhiễm khuẩn vết thương đặc biệt nhiễm khuẩn da và mô mềm gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm như viêm quầng và viêm quanh móng.
– Nhiễm khuẩn xương và khớp bao gồm viêm xương khớp và viêm khớp nhiễm trùng.
– Nhiễm khuẩn phụ khoa bao gồm viên nội mạc tử cung, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn túi cùng, áp-xe vòi-buồng trứng, viêm mạc treo buồng trứng và nhiễm khuẩn vùng chậu khi cho cùng với một kháng sinh có phổ Gram âm. Trong trường hợp viêm cổ tử cung do Chlamydia trachomatis, điều trị đơn thuần với clindamycin tỏ ra có hiệu quả.
– Nhiễm khuẩn trong bụng, bao gồm: viêm phúc mạc và áp-xe trong ổ bụng khi cho phối hợp với một kháng sinh có phổ kháng khuẩn Gram âm hiếu khí.
– Nhiễm khuẩn huyết và viêm nội tâm mạc. Tính hiệu quả của clindamycin trong điều trị các trường hợp viêm nội tâm mạc đã được ghi nhận.
– Nhiễm khuẩn răng như áp-xe nha chu và viêm nha chu.
– Viêm não do Toxoplasma ở bệnh nhân AIDS. Clindamycin phối hợp với pyrimethamine có hiệu quả rất tốt.
– Viêm phổi do Pneumocytis carinii ở bệnh nhân AIDS, clindamycin phối hợp với pyrimethamine có hiệu quả rất tốt.
Clindamycin uống hay tiêm với liều 20 mg/kg/ngày tối thiểu trong 5 ngày, dùng đơn thuần hay phối hợp với quinine hay amodiaquine để điều trị nhiễm Plasmodium falciparum đa kháng thuốc.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Viên nang: Người lớn: 600-800 mg/ngày chia thành 2, 3 hoặc 4 liều bằng nhau.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Clindamycin được chống chỉ định ở những bệnh nhân đã biết trước nhạy cảm với clindamycin hay lincomycin.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 2 x 8 viên nang.

NHÀ SẢN XUẤT:

Pfizer

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tazocin 4.5g
Thuốc kháng sinh
Tazocin 4.5g

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNH Nhiễm trùng đường tiết niệu có & không có biến chứng Nhiễm trùng đường hô hấp dưới trong ổ bụng da & mô THÀNH PHẦN Piperacillin monohydrate: 4000mgTazobactam: 500mgCÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH – Nhiễm trùng đường tiết niệu có & không có biến chứng. …

Rocephin Inj.1g
Thuốc kháng sinh
Rocephin Inj.1g

Giá: Liên hệ. Mô tả: Điều trị các nhiễm trùng nặng do các vi khuẩn nhạy cảm với Rocéphine Thí dụ: nhiễm trùng huyết viêm màng THÀNH PHẦNCeftriaxone: 1gCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNH Điều trị các nhiễm trùng nặng do các vi khuẩn nhạy cảm với Rocéphine. Thí dụ: nhiễm trùng …

Intas Roxitas Tab.150
Thuốc kháng sinh
Intas Roxitas Tab.150

Giá: Liên hệ. Mô tả: ROXITAS được chỉ định để điều trị:· Nhiễm trùng đường hô hấp· Nhiễm trùng đường tiểu· Nhiễm trùng da và mô THÀNH PHẦNMỗi viên nén bao phim có chứa Roxithromycin BP 150 mg.CÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHROXITAS được chỉ định để điều trị:· Nhiễm trùng đường …

Thuốc tebexerol immunoxel 500ml