eprex 2000

Giá: Liên hệ.
Mô tả: CHỈ ÐỊNH Thiếu máu do suy thận mạn ở bệnh nhi & người lớn thẩm phân máu, THÀNH PHẦNEpoetin α (Erythropoietin người

THÀNH PHẦN
Epoetin α (Erythropoietin người tái tổ hợp)
CÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH
Thiếu máu do suy thận mạn ở bệnh nhi & người lớn thẩm phân máu, thẩm phân phúc mạc & người lớn tiền thẩm phân; ung thư có hóa trị không phải dạng tủy bào; nhiễm HIV được điều trị bằng zidovudin.
Tạo điều kiện cho quá trình lấy máu tự thân tiền phẫu thuật & làm giảm nguy cơ phải truyền máu dị thân
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Suy thận mạn: 50 IU/kg x 2-3 lần/tuần, tiêm IV qua kim fistule hoặc bầu tĩnh mạch ở bệnh nhân lọc máu, nếu cần có thể tăng thêm: 25 IU/kg/liều, tiêm 2-3 lần/tuần trong khoảng thời gian ít nhất 4 tuần cho tới khi đạt được Hb đích; duy trì: 25-100 IU/kg x 2-3 lần/tuần nhằm duy trì Hb 10-12g/dL (người lớn) & 9.5-11g/dL (trẻ em); chưa chạy thận & bệnh nhân thẩm phân phúc mạc: tiêm SC.
Ung thư: 150 IU/kg x 3 lần/tuần, tiêm SC; sau 4 tuần, nếu Hb tăng < 1g/dL, nên tăng liều lên 300 IU/kg x 3 lần/tuần; sau 4 tuần, nếu Hb tăng < 1g/dL nên ngưng điều trị. Duy trì Hb ở mức 12g/dL.
CHỐNG CHỈ ÐỊNH
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc
Tăng huyết áp không kiểm soát được.
Bất sản nguyên hồng cầu
THẬN TRỌNG
Nguy cơ tăng huyết áp, huyết khối mạch máu, tiền sử động kinh, bệnh gút, rối loạn chuyển hóa porphyrin
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Buồn nôn, tiêu chảy, nôn ói; ớn lạnh, bệnh giống cúm, phản ứng nơi tiêm, sốt, phù ngoại vi; tăng kali máu; đau khớp, đau xương, đau cơ, đau các đầu chi; co giật, đau đầu; ho, nghẽn đường hô hấp; phát ban; huyết khối và thuyên tắc, huyết khối tĩnh mạch sâu, huyết khối, tăng huyết áp.
Rất hiếm: Bất sản nguyên hồng cầu do kháng thể kháng Erythropoietin, tăng tạo tiểu cầu
QUI CÁCH ÐÓNG GÓI
Bơm tiêm có sẵn thuốc siêu an toàn Eprex protects: 1000 IU/0,5 ml x hộp 6 ống; 2000 IU/0,5 ml x hộp 6 ống; 3000 IU/0,3 ml x hộp 6 ống; 4000 IU/0,4 ml x hộp 6 ống; 10000 IU/ml x hộp 6 ống
NHÀ SẢN XUẤT
Janssen-Cilag

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Vinphyton
Dụng lên hệ tạo máu
Vinphyton

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNH Xuất huyết và nguy cơ xuất huyết do giảm prothrombin huyết Giải độc chất chống đông máu kiểu coumarin, THÀNH PHẦNCông THÀNH PHẦNCông thức cho 1 ống thuốc tiêm 1 ml:Phytomenadione…………………………….10 mgTá dược, nước cất pha tiêm vừa đủ……1,0 mlCÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH– Xuất …

Adrenoxyl Tab.10mg
Dụng lên hệ tạo máu
Adrenoxyl Tab.10mg

Giá: 24,000vnđ. Mô tả: Được dùng như thuốc cầm máu để chuẩn bị phẫu thuật ngoại khoa và điều trị xuất huyết do mao mạch, THÀNH PHẦN Carbaazochrom dihydrat: 10mgCÔNG DỤNG CHỈ ĐỊNHÐược THÀNH PHẦN– Carbaazochrom dihydrat: 10mgCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHÐược dùng như thuốc cầm máu để chuẩn bị phẫu …

Cetecrin 250mg/5ml
Dụng lên hệ tạo máu
Cetecrin 250mg/5ml

Giá: Liên hệ. Mô tả: Cetecrin 250mg/5ml sử dụng trong các trường hợp chảy máu liên quan tới tăng tiêu fibinrin: bạch hầu ban xuất huyết và các trường Hộp 10 ống x 5ml THÀNH PHẦNTranexamic acidCHỈ ĐỊNHXu hướng chảy máu được coi như liên quan tới tăng tiêu fibrine …

Thuốc tebexerol immunoxel 500ml