FenoHexal Cap.200mg

Giá: Liên hệ.
Mô tả: FenoHEXAL là thuốc có tác dụng làm giảm mỡ máu trong trường hợp rối loạn chuyển hóa chất béo (hạ lipid máu)Điều

THÀNH PHẦN
Fenofibrate 200 mg
CÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNH
Chỉ dùng cho người lớn.
FenoHEXAL là thuốc có tác dụng làm giảm mỡ máu trong trường hợp rối loạn chuyển hóa chất béo (hạ lipid máu).
Điều trị tăng cholesterol và triglyceride máu đơn thuần hay kết hợp (rối loạn lipid máu tuýp IIa, IIb, IV, hoặc là các rối loạn lipid tuýp III và V mặc dù chỉ có một số bệnh nhân được điều trị trong các thử nghiệm lâm sàng) ở những bệnh nhân không đáp ứng với chế độ ăn kiêng hoặc các liệu pháp không dùng thuốc khác (ví dụ như giảm cân, tăng cường vận động), đặc biệt khi có các yếu tố nguy cơ rõ rệt đi kèm.
Điều trị tăng lipoprotein máu thứ phát nếu tăng lipoprotein máu vẫn còn mặc dù đã điều trị hiệu quả bệnh ban đầu (rối loạn lipid máu trong đái tháo đường). Cần tiếp tục duy trì chế độ ăn kiêng khi điều trị.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Nếu không có chỉ định khác của bác sỹ, liều thường dùng là:
– Dùng 1 viên 200 mg fenofibrate/ngày. Thuốc chứa 200 mg fenofibrate chỉ được dùng cho những bệnh nhân mà cần tới hàm lượng này, hàm lượng tương đương với 3 viên nang, mỗi viên nang chứa 67 mg fenofibrate.
– Ngay khi mức cholesterol trở về bình thường nên giảm liều bằng cách dùng viên fenofibrate 67 mg với liều 2 viên (hoặc, nếu không có sẵn hàm lượng đó thì dùng liều thấp hơn thích hợp).
Ở người già không bị suy giảm chức năng thận, dùng liều thông thường như ở người lớn.
Ở những bệnh nhân suy giảm chức năng thận, có thể cần giảm liều phụ thuộc vào độ thanh thải creatinine.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
– Mẫn cảm với fenofibrate hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
– Rối loạn chức năng gan nặng.
– Rối loạn chức năng thận.
– Da mẫn cảm với ánh sáng (phản ứng dị ứng hoặc nhiễm độc với ánh sáng) trong quá trình điều trị với fenofibrate hoặc các thuốc khác có cấu trúc tương tự và đặc biệt là với ketoprofen.
– Bệnh sỏi thận.
– Phụ nữ có thai và cho con bú
– Bệnh túi mật
– Trẻ em.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
hộp 3 vỉ x 10 viên,
NHÀ SẢN XUẤT
Salutas Pharma GmbH

 

 

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Isoptine 40mg
Thuốc Tim mạch
Isoptine 40mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ÐỊNH Ðau thắt ngực các dạng, THÀNH PHẦN Verapamil:40mgCÔNG DỤNG CHỈ ÐỊNH Ðau thắt ngực các dạng: Cơn đau do gắng THÀNH PHẦN Verapamil:40mgCÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH Ðau thắt ngực các dạng: Cơn đau do gắng sức, cơn đau không ổn định, cơn đau …

Pradaxa 150mg
Thuốc Tim mạch
Pradaxa 150mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Phòng ngừa tai biến thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (TTHKTM) ở những bệnh nhân người trưởng thành trải qua phẫu thuật chương trình thay THÀNH PHẦNDabigatran etexilate.CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNHPhòng ngừa tai biến thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (TTHKTM) ở những bệnh nhân người …

Zacutec
Thuốc Tim mạch
Zacutec

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHDùng đơn độc hay phối hợp trong giảm cung lượng tim Suy tuần hoàn do tim (bệnh tim sau phẫu thuật tim) Suy tuần hoàn không phải do tim THÀNH PHẦNMỗi lọ chứa:Hoạt chất: Dobutamine Chloridrate tương đương với 250,00mg Dobutamine.Tá dược: Natri metabisulphate; …

Thuốc tebexerol immunoxel 500ml