Timolol Maleat 0.5% 5ml

Giá: Liên hệ.
Mô tả: CHỈ ĐỊNHLàm giảm nhãn áp ở người bệnh tăng nhãn áp hoặc glôcôm góc mở, THÀNH PHẦN Timolol

THÀNH PHẦN
Timolol maleate
CÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNH
Làm giảm nhãn áp ở người bệnh tăng nhãn áp hoặc glôcôm góc mở.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
– Tăng nhãn áp hoặc glôcôm góc mở
+Liều thường dùng lúc đầu là 1 giọt timolol maleat 0,25% vào mắt bị bệnh, ngày 2 lần. Nếu không đủ đáp ứng lâm sàng, liều có thể chuyển sang 1 giọt dung dịch 0,5% vào mắt bị bệnh, ngày 2 lần (đối với một số ít người, 1 giọt timolol 0,1% vào mắt bị bệnh, ngày 2 lần có thể đạt yêu cầu).
Nếu cần, có thể phối hợp timolol tra mắt với thuốc co đồng tử, epinephrin và các chất ức chế carbonic anhydrase.
Vì ở một số người bệnh, đáp ứng giảm nhãn áp của timolol có thể cần vài tuần mới ổn định, nên để đánh giá, cần đo nhãn áp sau khoảng 4 tuần dùng timolol. Nếu nhãn áp giữ được ở mức thoả đáng, nhiều người bệnh có thể chuyển sang phác đồ ngày dùng 1 lần.
– Cách chuyển người bệnh đang dùng thuốc khác sang timolol
Khi một người bệnh đang dùng thuốc nhỏ mắt loại chẹn beta khác muốn chuyển sang timolol, cần ngừng dùng thuốc đó vào ngày hôm trước, đến ngày hôm sau bắt đầu bằng nhỏ 1 giọt timolol 0,25% vào mắt bị bệnh, ngày 2 lần. Nếu đáp ứng lâm sàng không đủ, liều có thể tăng, dùng 1 giọt timolol 0,5%, ngày 2 lần.
Khi một người bệnh đang dùng đơn độc 1 thuốc chống glôcôm không phải Loại thuốc chẹn beta, tiếp tục dùng thuốc này và thêm 1 giọt timolol 0,25% vào mắt bị bệnh, ngày 2 lần. Vào ngày hôm sau ngừng dùng thuốc chống glôcôm đã dùng trước đây và tiếp tục dùng timolol. Nếu cần liều cao hơn, thay bằng 1 giọt timolol 0,5% vào mỗi mắt bị bệnh, ngày 2 lần.
– Trẻ em: Liều dùng như người lớn, nhưng không nên dùng cho trẻ đẻ non và sơ sinh.
Dạng timolol tra mắt đóng từng liều không có chất bảo quản được dùng cho người bệnh mẫn cảm với chất bảo quản benzalkonium clorid: Dạng thuốc này được dùng ngay sau khi mở ống thuốc để dùng cho một hoặc cả hai mắt. Do không giữ được vô khuẩn sau khi mở, thuốc còn lại phải vứt bỏ ngay sau khi dùng.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc
Như với nhiều thuốc tra mắt khác, timolol được hấp thu vào cơ thể. Những tác dụng không mong muốn của các thuốc chẹn beta dùng đường toàn thân cũng có thể xảy ra với các dạng tra mắt. Thí dụ các phản ứng rất nặng về hô hấp và tim, bao gồm cả tử vong do co thắt phế quản ở người bệnh hen, tử vong do suy tim (hiếm gặp) đã được thông báo sau khi dùng timolol maleat đường toàn thân hoặc tra mắt. Chống chỉ định dùng timolol maleat tra mắt trong trường hợp:
Hen phế quản hoặc có tiền sử hen phế quản.
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính nặng.
Nhịp chậm xoang, blốc nhĩ thất độ hai hoặc độ ba.
Suy tim rõ, sốc do tim.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 1 lọ 5ml
NHÀ SẢN XUẤT
Alcon

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Polydoxacol
Thuốc nhỏ mắt
Polydoxacol

Giá: 7,000vnđ. Mô tả: Điều trị Viêm kết mạc cấp tính viêm loét giác mạc nhiễm trùng tuyến lệ viêm mí mắt khử nhiễm trước & sau khi phẫu thuật mắt, THÀNH PHẦNChloramphenicol THÀNH PHẦNChloramphenicol, Dexamethasone, NaphazolineCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHĐiều trị Viêm kết mạc cấp tính, viêm loét giác mạc, …

Natacyn 5% 15ml
Thuốc nhỏ mắt
Natacyn 5% 15ml

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHThuốc nhỏ mắt Natacyn 5% được chỉ định điều trị những trường hợp như viêm bờ mi viêm kết mạc viêm giác mạc gây ra bởi những chủng nấm nhạy cảm bao gồm : viêm THÀNH PHẦN NatamycinCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHThuốc nhỏ mắt Natacyn …

Virupos 30 mg/g/mỡ tra mắt/trungtamthuoc.com
Thuốc nhỏ mắt
Virupos 30 mg/g/mỡ tra mắt/trungtamthuoc.com

Giá: 125,000vnđ. Mô tả: CHỈ ĐỊNH viêm giác mạc do herpessimplex, THÀNH PHẦNMỗi tub thuốc mỡ tra mắt Virupos bao gồm: Acyclovir 135mg/45gCÔNG DỤNGCHỈ ĐỊNH viêm giác mạc do THÀNH PHẦNMỗi tub thuốc mỡ tra mắt Virupos bao gồm: Acyclovir 135mg/4.5gCÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH viêm giác mạc do herpessimplexCÁCH DÙNG-LIỀU DÙNGThuốc …

Thuốc tebexerol immunoxel 500ml