Yurixon Inj.1g

Giá: Liên hệ.
Mô tả: Yurixon được sử dụng điều trị nhiễm khuẩn nặng nhiễm khuẩn do vi khuẩn đã kháng các ßlactam khácĐiều trị các bệnh nhiễm khuẩn

THÀNH PHẦN
Cefoperazone natri…………………………500mg tính theo Cefoperazone)
Sulbactam natri……………………………………500mg (tính theo Sulbactam)
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Yurixon được sử dụng điều trị nhiễm khuẩn nặng, nhiễm khuẩn do vi khuẩn đã kháng các ß-lactam khác.
Điều trị các bệnh nhiễm khuẩn như: nhiễm khuẩn đường mật, đường hô hấp trên và dưới, da và mô mềm, xương khớp, thận và đường tiết niệu, viêm vùng chậu và nhiễm khuẩn sản phụ khoa, viêm phúc mạc và các bệnh nhiễm khuẩn trong ổ bụng; nhiễm khuẩn huyết, bệnh lậu.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Người lớn: Liều dùng thông thường ở người lớn: 1g-2g ( hoạt tính) 2 lần/ ngày.
Những nhiễm trùng trầm trọng tổng liều mỗi ngày có thể tăng lên tới 4g. Liều dùng nên được chia làm hai liều bằng nhau.
Trẻ em: Liều dùng thông thường là 40 đến 80mg ( hoạt tính)/ kg/ ngày, chia làm hai hoặc bốn liều. Những nhiễm trùng trầm trọng tổng liều có thể tăng lên tới 160mg/ kg. Liều nên được chia làm hai đến bốn liều bằng nhau.
Thuốc này chỉ dùng theo sự kê đơn của Bác sỹ.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với thành phần thuốc.
THẬN TRỌNG:
Cefopenazon bài tiết qua mật. Thời gian bán thải của cefopenazon thường kéo dài và sự bài tiết của thuốc qua nước tiểu tăng ở những bệnh nhân bị bệnh gan và/ hoặc tắc mật. Rối loạn chức năng gan trầm trọng, nồng độ điều trị của cefopenazon đạt được trong mật chỉ tăng từ 2 đến 4 lần trong thời gian bán thải.
Trong những bệnh nhân rối loạn chức năng gan và đồng thời bị suy thận, nồng độ cefopenazon trong huyết thanh nên được theo dõi và điều chỉnh liều nếu cần thiết. Không dùng quá 2g/ ngày cefopenazon mà không theo dõi cẩn thận nồng độ trong huyết thanh.
Các phản ứng bao gồm đỏ bừng, đổ mồ hôi, nhức đầu và tăng nhịp tim đã được báo cáo khi dùng alcohol trong thời kỳ điều trị và sau năm ngày sau khi dùng cefoperazon. Đối với những bệnh nhân sử dụng chế độ ăn bằng đường uống nhân tạo hoặc đường tiên truyền, nên tránh dung dịch có chứa cồn. Nên theo kiểm tra định kỳ sự rối loạn chức năng của hệ thống các cơ quan trong quá trình điều trị kéo dài; bao gồm thận, gan, và hệ tuần hoàn. Điều này đặc biệt quan trọng ở trẻ sơ sinh, đặc biệt khi sinh non và trẻ em.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Tiêu hóa: tiêu chảy/ phân lỏng đã được báo cáo xảy ra kèm theo buồn nôn và nôn. Mức độ thường xuyên của phản ứng này khoảng 3,6 đến 10,8%.
Các phản ứng trên da: phát ban dát sần, mày đay, tăng bạch cầu ưa eosin và sốt do thuốc đã được báo cáo. Những phản ứng này được báo cáo từ 0,8 đền 1,3% các trường hợp, và hay xảy ra ở những bệnh nhân có tiền sử dị ứng đặc biệt là penicillin.
Huyết học: giảm nhẹ bạch cầu trung tính đã được báo cáo, giảm lượng huyết cầu tố và tỷ lệ thể tích huyết cầu, tăng bạch cầu ưa eosin thoáng qua, giảm lượng tiểu cầu và giảm lượng prothrombin đã được báo cáo.
Các phản ứng phụ khác (nhức đầu, sốt, đau chỗ tiêm, rét run) xảy ra ít hơn 1% bệnh nhân.
Những bất thường ở các thử nghiệm ở phòng thí nghiệm: Tăng thoáng qua lượng SGOT, SGPT, phosphate kiềm và mức bilirubin từ 6,3 đến 10,0% các trường hợp đã được báo cáo.
Các phản ứng tại chỗ: YURIXON dung nạp tốt sau khi tiêm bắp. Đôi khi, đau nhẹ thoáng qua sau khi dùng đường tiêm, khi tiêm truyền tĩnh mạch một vài bệnh nhân bị viêm tĩnh mạch tại chỗ tiêm truyền.
TƯƠNG TÁC THUỐC:
Dung dịch YURIXON không nên dùng chung với dung dịch aminoglycoside do có tương tác vật lý xảy ra giữa chúng. Nếu YURIXON và aminoglycoside được cùng ở một bệnh nhân, chúng phải được dùng tách biệt và không được trộn chung.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
10 lọ/ hộp.
NHÀ SẢN XUẤT
BCWorld Pharm.Co.,Ltd.

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

ocuracin/kháng sinh/trungtamthuoc.com
Thuốc kháng sinh
ocuracin/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Giá: Liên hệ. Mô tả: Levofloxacin được dùng điều trị nhiễm trùng xoang da phổi tai đường hô hấp xương và khớp do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, THÀNH PHẦNlevofloxacin100mgCÔNG DỤNG CHỈ THÀNH PHẦNlevofloxacin…………100mgCÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH Levofloxacin được dùng điều trị nhiễm trùng xoang, da, phổi, tai, đường …

Bilclamos1000mg
Thuốc kháng sinh
Bilclamos1000mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Điều trị các nhiễm khuẩn , THÀNH PHẦN Mỗi viên nén dài bao phim chứa: Amoxicillin: 875 mg Acid clavulanic: 125 mg THÀNH PHẦN Mỗi viên nén dài bao phim chứa:– Amoxicillin: 875 mg– Acid clavulanic: 125 mg– Tá dược: DST, Avicel, Aerosil, Magnesi stearat, Sepifilm, …

Piperacillin/Tazobactam Inj.4.5g Kabi
Thuốc kháng sinh
Piperacillin/Tazobactam Inj.4.5g Kabi

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHNgười trưởng thành người cao tuổi: Nhiễm trùng đường hô hấp dưới nhiễm trùng đường tiểu (có hay không có biến THÀNH PHẦN4g Piperacillin; 0,5g TazobactamCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHNgười trưởng thành, người cao tuổi: Nhiễm trùng đường hô hấp dưới, nhiễm trùng đường tiểu …

Thuốc tebexerol immunoxel 500ml