Cefotaxim 1g INDIA

Giá: Liên hệ.
Mô tả: CHỈ ĐỊNH Các bệnh nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm với Cefotaxime, THÀNH PHẦN CefotaximCÔNG DỤNGCHỈ ĐỊNH Các bệnh nhiễm khuẩn

THÀNH PHẦN
Cefotaxim
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Các bệnh nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm với Cefotaxime bao gồm:
– Áp xe não, bệnh lậu, bệnh thương hàn.
– Viêm phổi, viêm màng trong tim, viêm màng não (trừ viêm màng não do Listeria monocytogenes)
– Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn nặng trong ổ bụng (phối hợp với Metronidazole) và dự phòng nhiễm khuẩn sau mổ tuyến tiền liệt kể cả mổ nội soi, sinh mổ.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Liều lượng: Theo chỉ định của Bác sĩ. Liều thường dùng:
– Người lớn và trẻ em trên 40kg: 1– 2g tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch trong mỗi 12 giờ. Tối đa 12g mỗi ngày, truyền tĩnh mạch chia làm 3– 6 lần. Liều thường dùng đối với nhiễm khuẩn mủ xanh (Pseudomonas aeruginosa) là trên 6g mỗi ngày.
– Trẻ em: 100– 150mg/kg thể trọng mỗi ngày (ở trẻ sơ sinh là 50mg/ kg thể trọng) chia làm 2 đến 4 lần. Nếu cần thiết thì có thể tăng liều lên tới 200mg/kg (từ 100 đến 150mg/kg đối với trẻ sơ sinh)
– Trẻ sơ sinh thiếu tháng, độ thanh thải của thận chưa hoàn chỉnh, do đó liều không nên quá 50mg/kg thể trọng mỗi ngày.
– Cần phải giảm liều Cefotaxime ở người bệnh bị suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 10ml/ phút): Sau liều tấn công ban đầu thì giảm liều đi một nửa nhưng vẫn giữ nguyên số lần dùng thuốc trong ngày; liều tối đa cho một ngày là 2 g.
– Điều trị bệnh lậu: liều duy nhất 1g.
– Phòng nhiễm khuẩn sau mổ: Tiêm 1 g trước khi làm phẫu thuật từ 30 đến 90 phút. Sinh mổ thì tiêm 1 g vào tĩnh mạch cho người mẹ ngay khi kẹp cuống rau và sau đó 6 và 12 giờ thì tiêm 2 liều nữa vào bắp thịt hoặc tĩnh mạch.
– Thông thường điều trị bằng Cefotaxime nên tiếp tục tối thiểu 2– 3 ngày sau khi các dấu hiệu và triệu chứng biến mất.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
– Bệnh nhân mẫn cảm với Cephalosporin, tiền sử có phản ứng phản vệ với Penicillin.
– Mẫn cảm với Lidocaine (nếu dùng Lidocaine làm dung môi).
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 1 lọ bột pha tiêm + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
NHÀ SẢN XUẤT
Brawn Laboratories Ltd-ẤN ĐỘ

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Strepsils Honey and Lemon Sac.
Thuốc kháng sinh
Strepsils Honey and Lemon Sac.

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHĐiều trị nhiễm khuẩn nhẹ & tại chỗ vùng miệng và hầu họng, THÀNH PHẦNdầu chanh không terpene mật ong tinh dầu bạc THÀNH PHẦNdầu chanh không terpene, mật ong, tinh dầu bạc hà, acid tartaric, đường tinh chế, quinoline yellow, glucose lỏng.CÔNG DỤNG, …

Azitomex 250mg
Thuốc kháng sinh
Azitomex 250mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Azithromycin được chỉ định dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với thuốc như nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bao gồm viêm phế quản viêm phổi các THÀNH PHẦN AzithromycinCÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH Azithromycin được chỉ định dùng trong …

Korazon 1g
Thuốc kháng sinh
Korazon 1g

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNH Nhiễm trùng hô hấp tiết niệu tiêu hóa Viêm phúc mạc nhiễm trùng máu viêm màng não mủ THÀNH PHẦN Cefoperazon+ Sulb 0,5/0,5CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH – Nhiễm trùng hô hấp, tiết niệu, tiêu hóa. – Viêm phúc mạc, nhiễm trùng máu, viêm màng …

Thuốc tebexerol immunoxel 500ml