humaglobin

humaglobin

Giá: Liên hệ.
Mô tả: Globulin miễn dịch của người bình thường, THÀNH PHẦNGlobulin miễn dịch của người bình thườngCÔNG DỤNG CHỈ ÐỊNH Xem phần

THÀNH PHẦN
Globulin miễn dịch của người bình thường.
CÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH
Xem phần LD.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Truyền tĩnh mạch, tốc độ 0.01-0.02 mL/phút/kg.
Suy giảm kháng thể nguyên phát, nhiễm HIV: 200-400 mg/kg/lần, cách 2-4 tuần. Số lần dùng tùy thuộc nồng độ IgG huyết thanh, tần xuất và độ nặng nhiễm trùng. Suy giảm kháng thể thứ phát: liều duy nhất 200-300 mg/kg (lập lại mỗi tuần trong thời gian điều trị tích cực).
Suy giảm miễn dịch tạm thời trong nhiễm trùng nặng: 400-800 mg/kg, lặp lại sau 3-5 ngày tùy độ nặng nhiễm trùng.
Ghép tủy dị sinh: 500 mg/kg/tuần, bắt đầu 7 ngày trước ghép tủy cho đến 3 tháng sau ghép tủy. Thiếu tạo lập kháng thể kéo dài: 500 mg/kg/tháng đến khi nồng độ kháng thể về mức bình thường.
Thiếu hụt protein (do vết bỏng rộng, phẫu thuật, liệu pháp thay thế huyết tương): liều duy nhất 200-400 mg/kg, tỷ lệ với IgG huyết thanh.
Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát cấp: 800-1000 mg/kg/ngày, liên tục 2 ngày.
H/c Guillain Barre:400-500 mg/kg, mỗi tuần 1 lần đến khi thuyên giảm.
Bệnh Kawasaki: 400 mg/kg/ngày, 5 ngày liên tiếp hoặc liều duy nhất 2000 mg/kg.
U tủy, bệnh bạch cầu limphô mạn tính kèm giảm γ-globulin-huyết thứ phát, các bệnh nhiễm tái phát: 200-400 mg/kg mỗi 3-4 tuần.
CHỐNG CHỈ ÐỊNH
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc
THẬN TRỌNG
Bệnh nhân suy thận trước đó, đái tháo đường, giảm thể tích tuần hoàn, béo phì, dùng cùng lúc thuốc gây độc thận, > 65t., có thai/cho con bú. Bệnh nhân đái tháo tiềm ẩn, đái tháo, kiêng đường: có 15 mg glucose/mL dung dịch thuốc sau khi pha. Hoãn chủng ngừa vắc-xin virus sống trong 12 tuần sau khi điều trị bằng Humaglobin.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Đôi khi: sốt, ớn lạnh, hạ HA, nhức đầu, buồn nôn, nôn, đau khớp, đau vừa phải lưng dưới.
QUI CÁCH ÐÓNG GÓI
Humaglobin Bột đông khô pha dịch truyền 2.5 g 2.5 g x 1’s
NHÀ SẢN XUẤT
HUMAN BioPlazma

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Imurel 50mg
T.Động lên hệ miễn dịch
Imurel 50mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Azathioprin được dùng làm chất chống chuyển hóa ức chế miễn dịch dùng đơn độc hoặc thường phối hợp với các thuốc khác (thường THÀNH PHẦN AzathioprineCÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH Azathioprin được dùng làm chất chống chuyển hóa ức chế miễn dịch, dùng đơn độc, …

Broncho Vaxom Children 3.5mg
T.Động lên hệ miễn dịch
Broncho Vaxom Children 3.5mg

Giá: 109,000vnđ. Mô tả: Điều trị tăng cường miễn dịch, THÀNH PHẦNChất ly giải vi khuẩn đông khô của H influenzae Diplococcus pneumoniae Klebsiella pneumoniae & ozaenae S aureus THÀNH PHẦNChất ly giải vi khuẩn đông khô của H. influenzae, Diplococcus pneumoniae, Klebsiella pneumoniae & ozaenae, S. aureus, S. pyogenes …

Broncho Vaxom Adult 7mg/tăng cường miễn dịch/trungtamthuoc.com
T.Động lên hệ miễn dịch
Broncho Vaxom Adult 7mg/tăng cường miễn dịch/trungtamthuoc.com

Giá: 173,000vnđ. Mô tả: Điều trị tăng cường miễn dịch, THÀNH PHẦNChất ly giải vi khuẩn đông khô của H influenzae Diplococcus pneumoniae Klebsiella pneumoniae & ozaenae S aureus S THÀNH PHẦNChất ly giải vi khuẩn đông khô của H. influenzae, Diplococcus pneumoniae, Klebsiella pneumoniae & ozaenae, S. aureus, S. …

Thuốc tebexerol immunoxel 500ml