Iberet – 500

Giá: Liên hệ.
Mô tả: Phòng ngừa và điều trị thiếu máu do thiếu sắt hay để điều trị thiếu sắt nhất là khi có nhu cầu kèm theo cho vitamin C hay

THÀNH PHẦN
Sắt sulfate, Vitamin C, Vitamin B1, Riboflavin, Vitamin B6, Nicotinamid, Vitamin B12, Calcium Pantothenate
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Phòng ngừa và điều trị thiếu máu do thiếu sắt hay để điều trị thiếu sắt, nhất là khi có nhu cầu kèm theo cho vitamin C hay các vitamin B.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Iberet dùng đường uống và có thể uống khi dạ dày trống.
– Liều thường dùng của người lớn, bao gồm phụ nữ có thai: một viên mỗi ngày hay theo sự hướng dẫn của bác sĩ.
– Hiệu quả của trị liệu sắt nên được theo dõi qua các test chuẩn về huyết học
– Uống nguyên viên, không nhai hay nghiền viên thuốc.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Iberet chống chỉ định trên những người có mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc, bệnh nhân bị bệnh Thalassemia, thiếu máu do thiếu nguyên hồng cầu chứa ferritin, bệnh nhiễm sắt tố sắt mô (hemochromatosis) và nhiễm hemosiderin.
– Bệnh nhân truyền máu lặp lại hay trị liệu sắt theo đường tiêm thì chống chỉ định với trị liệu sắt uống cùng lúc.
– Bệnh túi thừa ở ruột hay bất kỳ thuyên tắc ruột chống chỉ định dùng chất nền Gradumet.
THẬN TRỌNG
Không dùng quá liều quy định. Để thuốc xa tầm tay trẻ em. Trường hợp quá liều, hãy gọi bác sĩ hay hỏi ý kiến bác sĩ ngay.
– Thận trọng khi dùng vitamin C trên bệnh nhân bị suy thận mạn tính và đang dùng acetylsalicylic acid.
– Điều trị đồng thời với vitamin B12 đường tiêm có thể cần thiết trên bệnh nhân bị thiếu vitamin B12.
– Trị liệu sắt có thể làm tái phát bệnh loạn chuyển hóa porphyrin, tạo hồng cầu.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
– Trên đường tiêu hóa: buồn nôn, nôn, táo bón hoặc tiêu chảy, đau dạ dày. Tuy nhiên tần suất xảy ra tác dụng không mong muốn thấp hơn nhờ vào dạng bào chế phóng thích có kiểm soát. Nếu tác dụng không mong muốn xảy ra, nên dùng thuốc sau bữa ăn.
– Phản ứng dị ứng bao gồm nổi mẫn, ngứa và phản ứng phản vệ với vitamin sử dụng.
– Đi tiểu nước tiểu vàng tươi do riboflavin, phân có màu đen do dùng sắt.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Kháng sinh: Sắt ức chế sự hấp thu của Tetracycline ở đường tiêu hóa hay làm giảm nồng độ trong huyết thanh hay trong nước tiểu của một số thuốc quinolone diệt khuẩn vì vậy nên uống cách xa 2-3 giờ trước khi uống sắt. Chloramphenicol co thể làm giảm đáp ứng đối với trị liệu sắt.
– Một số thuốc như các thuốc kháng acid, thức ăn như trứng, sữa, các chất chứa phytate như cám hay tannin trong trà có thể làm giảm sự hấp thu sắt.
– Pyridoxin được ghi nhận có thể tương tác với Levodopa, có thể tránh được khi dùng Levodopa phối hợp với một thuốc ức chế decarboxylase.
– Niacin cũng co thể tương tác với rượu, nicotine, các thuốc tiểu đường.
– Trên bệnh nhân lớn tuổi, nồng độ B12 trong huyết thanh nên đánh giá thường xuyên trong thời gian điều trị với Iberet.
QUY CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 10 vỉ x 10 viên
NHÀ SẢN XUẤT
PT Abbott Indonesia – IN ĐÔ NÊ XI A

Không có bình luận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Vitamin và khoáng chất
CalciD3-Vita

Giá: Liên hệ. Mô tả: Bổ sung Calci Vitamin và một số acid amin cần thiết cho cơ thể, THÀNH PHẦNMỗi 5 ml có chứa: Calci lactat: 550 mg; Vitamin D3: 100UI; Vitamin THÀNH PHẦNMỗi 5 ml có chứa: Calci lactat: 550 mg; Vitamin D3: 100UI; Vitamin C: 30mg; Vitamin …

Vitamin và khoáng chất
B-Complex

Giá: Liên hệ. Mô tả: Các trạng thái thiếu Vitamin nhóm B suy nhược cơ thể Các hội chứng: đau thấp khớp viêm miệng viêm da viêm đa dây THÀNH PHẦNThiamin mononitrat…………………………………………………………. 5 mgRiboflavin………………………………………………………………….3,33 mgPyridoxin hydroclorid ………………………………………………………1,67 mgNicotinamid …………………………………………………………….. 16,67 mg– Tá dược vừa đủ 1 viên(Tinh bột mì, PVP, …

Vitamin và khoáng chất
Natural Vitamin E-Mỹ 400IU

Giá: Liên hệ. Mô tả: Phòng ngừa và điều trị thiếu Vitamin E, THÀNH PHẦN Vitamin EHàm lượng: 400IUCÔNG DỤNG CHỈ ĐỊNH Phòng ngừa và THÀNH PHẦN Vitamin EHàm lượng: 400IUCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNH– Phòng ngừa và điều trị thiếu Vitamin E. – Các rối loạn bệnh lý về da …