Mitafix Sac.100mg

Mitafix Sac.100mg

Giá: Liên hệ.
Mô tả: Điều trị Viêm phế quản giãn phế quản nhiễm khuẩn nhiễm khuẩn thứ phát trong bệnh đường hô hấp mãn tính viêm phổiViêm

THÀNH PHẦN
Cefixim………………………………………………….100mg
( Tương đương Cefixim trihydrat…………… 111,9mg
Tá dược…v.đ…………………………………………….1 gói
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
Điều trị
Viêm phế quản, giãn phế quản nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn thứ phát trong bệnh đường hô hấp mãn tính, viêm phổi.
Viêm thận, bể thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo do lậu.
Viêm túi mật, viêm đường mật.
Viêm tai giữa, viêm xoang.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi hoặc cân nặng >50kg : uống 400 mg / ngày,có thể dùng 1 lần trong ngày hoặc chia làm 2 lần , mỗi lần cách nhau 12 giờ.
– Trẻ em > 6 tháng tuổi đến 12 tuổi : dùng 8mg/kg/ngày, có thể dùng 1 lần trong ngày
hoặc chia làm 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ.Chưa xác minh được tính an toàn và hiệu
quả của thuốc đối với trẻ dưới 6 tháng tuổi.
– Bệnh lậu không biến chứng : uống liều duy nhất 400mg(phối hợp thêm với 1 kháng sinh có hiệu quả đối với Chlamydia có khả năng bị nhiễm cùng). Liều cao hơn (800mg/lần) cũng đã được dùng để điều trị bệnh lậu.
– Với bệnh lậu lan tỏa đã điều trị khởi đầu bằng tiêm ceftriaxon,cefotaxim,ceftizoxim hoặc spectinomycin : Người lớn dùng 400mg/lần , 2 lần / ngày, dùng trong 7 ngày.
– Đối với bệnh nhân suy thận :
● Ở những người bệnh có độ thanh thải creatinine ≥ 60ml/phút, liều lượng và khoảng cách giữa các liều có thể dùng như bình thường.
● Độ thanh thải từ 21- 60ml/phút hoặc đang chạy thận nhân tạo: có thể dùng liều bằng 75% liều chuẩn ở các khoảng thời gian chuẩn ( ví dụ 300mg/ngày)
● Độ thanh thải < 20 ml/phút,hoặc đang thẩm phân phúc mạc lưu động liên tục : có thể dùng liều bằng nửa liều chuẩn ở các khoảng thời gian chuẩn ( ví dụ 200mg / ngày)
THỜI GIAN ĐIỀU TRỊ :
– Tùy thuộc loại nhiễm khuẩn,nên kéo dài thêm 48 -72 giờ sau khi các nhiễm khuẩn đã hết.
– Thời gian điều trị thông thường :
– Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng và nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (nếu do Streptococcus nhóm A tan máu beta phải điều trị ít nhất 10 ngày đề phịng thấp tim) : 5 – 10 ngày.
– Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và viêm tai giữa : 10 -14 ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với thành phần của thuốc
Bệnh nhân có tiền sử bị sốc dị ứng với thuốc.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Thường gặp :
– Rối loạn tiêu hóa :Ỉa chảy, phân nát, đau bụng, nôn, buồn nôn, đầy hơi, ăn không tiêu, khô miệng.
– Hệ thần kinh : Đau đầu, chóng mặt,bồn chồn,mất ngủ,mệt mỏi.
– Quá mẫn : ban đỏ,mày đay, sốt do thuốc.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
Hộp 12 gói
NHÀ SẢN XUẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN ARMEPHACO

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

ocuracin/kháng sinh/trungtamthuoc.com
Thuốc kháng sinh
ocuracin/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Giá: Liên hệ. Mô tả: Levofloxacin được dùng điều trị nhiễm trùng xoang da phổi tai đường hô hấp xương và khớp do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, THÀNH PHẦNlevofloxacin100mgCÔNG DỤNG CHỈ THÀNH PHẦNlevofloxacin…………100mgCÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH Levofloxacin được dùng điều trị nhiễm trùng xoang, da, phổi, tai, đường …

Bilclamos1000mg
Thuốc kháng sinh
Bilclamos1000mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Điều trị các nhiễm khuẩn , THÀNH PHẦN Mỗi viên nén dài bao phim chứa: Amoxicillin: 875 mg Acid clavulanic: 125 mg THÀNH PHẦN Mỗi viên nén dài bao phim chứa:– Amoxicillin: 875 mg– Acid clavulanic: 125 mg– Tá dược: DST, Avicel, Aerosil, Magnesi stearat, Sepifilm, …

Piperacillin/Tazobactam Inj.4.5g Kabi
Thuốc kháng sinh
Piperacillin/Tazobactam Inj.4.5g Kabi

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHNgười trưởng thành người cao tuổi: Nhiễm trùng đường hô hấp dưới nhiễm trùng đường tiểu (có hay không có biến THÀNH PHẦN4g Piperacillin; 0,5g TazobactamCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHNgười trưởng thành, người cao tuổi: Nhiễm trùng đường hô hấp dưới, nhiễm trùng đường tiểu …