Sandimmun Neoral 100mg/ml

Giá: Liên hệ.
Mô tả: CHỈ ĐỊNHPhối hợp với corticosteroid để dự phòng sự thải loại mảnh ghép (mảnh ghép dị loại) thận gan và tim Ciclosporin cũng được dùng

THÀNH PHẦN
Ciclosporin.
CÔNG DỤNG-CHỈ ĐỊNH
-Phối hợp với corticosteroid để dự phòng sự thải loại mảnh ghép (mảnh ghép dị loại) thận, gan và tim. Ciclosporin cũng được dùng để dự phòng sự thải loại ghép tim – phổi và tụy; dự phòng sự thải loại ghép sau khi ghép tủy xương; và dự phòng bệnh “vật ghép chống vật chủ” (graft – versus – host).
-Ðiều trị viêm khớp dạng thấp tiến triển nặng khi đáp ứng kém với methotrexat. Có thể dùng ciclosporin kết hợp với methotrexat cho người bị viêm khớp dạng thấp không đỡ khi điều trị bằng methotrexat đơn độc.
– Ðiều trị bệnh vảy nến mảng lan rộng gây tàn tật khó chữa trị, mà ít nhất một liệu pháp toàn thân (ví dụ, dùng methotrexat) đã không có hiệu quả; hoặc những người mà những liệu pháp toàn thân khác bị chống chỉ định hoặc không dung nạp được.
– Ðiều trị hội chứng thận hư phụ thuộc hoặc kháng steroid.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Ghép tạng đặc: 10-15 mg/kg chia 2 lần, uống, trước mổ 12 giờ, duy trì hàng ngày x 1-2 tuần sau mổ, sau đó giảm dần đến 2-6 mg/kg/ngày, chia 2 lần. Ghép tủy xương: truyền tĩnh mạch: dùng 1 ngày trước khi ghép 3-5 mg/kg/ngày, duy trì 2 tuần; uống: 12.5-15 mg/kg/ngày, dùng 1 ngày trước khi ghép, sau đó uống 12.5 mg/kg, chia 2 lần x 3-6 tháng; giảm dần liều đến 0 trong vòng 1 năm. Viêm màng bồ đào nội sinh: uống 5 mg/kg/ngày, chia 2 lần, có thể tăng lên 7 mg/kg/ngày & + prednison 0.2-0.6 mg/kg/ngày. Duy trì: giảm liều dần dần, không quá 5 mg/kg/ngày trong thời kỳ lui bệnh. Vẩy nến: 2.5 mg/kg/ngày, uống chia 2 lần, có thể tăng dần liều sau 1 tháng, tối đa 5 mg/kg/ngày. Viêm da cơ địa: 2.5-5 mg/kg/ngày, chia 2 lần uống, liệu trình trung bình 8 tuần. Viêm khớp dạng thấp: 3 mg/kg/ngày, uống chia 2 lần x 6 tuần đầu, tối đa 5 mg/kg x 12 tuần. Duy trì: chuẩn độ theo cá thể bệnh nhân. Hội chứng thận hư: người lớn: 5 mg/kg/ngày, trẻ em: 6 mg/kg/ngày, uống chia 2 lần. Duy trì: giảm liều dần.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Chống chỉ định cho các chỉ định khác ngoài ghép cơ quan: suy thận, tăng huyết áp hay nhiễm trùng không kiểm soát được, bệnh ác tính ngoại trừ tại da.
THẬN TRỌNG
Bệnh nhân tăng acid uric máu, có thai/cho con bú, cao tuổi. Theo dõi sát nồng độ ciclosporin; chức năng thận, gan; nồng độ K, Mg trong máu & huyết áp. Tránh chế độ ăn nhiều K, không dùng thuốc có K, lợi tiểu giữ K. Tránh phơi nắng & tiếp xúc tia UV. Tránh dùng vaccin sống giảm độc lực.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Giảm chức năng thận, tăng huyết áp, run, rối loạn tiêu hóa, phì đại nướu, suy gan, nhiễm trùng, mệt mỏi, đau đầu, dị cảm.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Thuốc hiệp lực gây độc tính thận. Một số thuốc làm thay đổi nồng độ ciclosporin trong máu.
QUI CÁCH ĐÓNG GÓI
lọ 50 ml/hộp
NHÀ SẢN XUẤT
R.P Scherer GmbH & Co. KG – ĐỨC

 

Không có bình luận

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

T.Động lên hệ miễn dịch
Cellcept 250mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: CellCept được chỉ định để dự phòng các phản ứng thải ghép ở những bệnh nhân được ghép thận dị thân CellCept phải được dùng THÀNH PHẦNMycophenolate mofetil.: 250mgCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHCellCept được chỉ định để dự phòng các phản ứng thải ghép ở những …

T.Động lên hệ miễn dịch
Imurel 50mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Azathioprin được dùng làm chất chống chuyển hóa ức chế miễn dịch dùng đơn độc hoặc thường phối hợp với các thuốc khác (thường THÀNH PHẦN AzathioprineCÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH Azathioprin được dùng làm chất chống chuyển hóa ức chế miễn dịch, dùng đơn độc, …

T.Động lên hệ miễn dịch
humaglobin

Giá: Liên hệ. Mô tả: Globulin miễn dịch của người bình thường, THÀNH PHẦNGlobulin miễn dịch của người bình thườngCÔNG DỤNG CHỈ ÐỊNH Xem phần THÀNH PHẦNGlobulin miễn dịch của người bình thường.CÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH Xem phần LD.CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNGTruyền tĩnh mạch, tốc độ 0.01-0.02 mL/phút/kg.Suy giảm kháng thể …