squalid/kháng sinh/trungtamthuoc.com

squalid/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Giá: Liên hệ.
Mô tả: Acid Nalidixic được chỉ định trong điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu cấp tính các nhiễm trùng tái phát không biến chứng tiêu chảy do nhiễm khuẩn, THÀNH

THÀNH PHẦN
Mỗi 5 ml hỗn dịch sau khi pha có chứa:
Hoạt chất: Acid Nalidixic BP 300mg
Tá dược: Acid citric khan, Natri citrate khan, natri benzoat, natri saccharin, silic dioxyd keo, Sucrose, carmellose natri, natri laurylsulfate, dispersible celllulose, hương quả mâm xôi, hương chuối, FD&C Red No.40.
CÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH
Acid Nalidixic được chỉ định trong điều trị nhiễm trùng đường tiết niệu cấp tính, các nhiễm trùng tái phát không biến chứng, tiêu chảy do nhiễm khuẩn hoặc các nhiễm trùng đường ruột gây bởi các vi khuẩn Gram âm nhạy cảm, bao gồm Escherichia coli, Proteus, Enterobacter (Aerobacter), Klebsiella, Citrobacter và Salmonella.
CÁCH DÙNG-LIỀU DÙNG
Thuốc dùng đường uống. Dùng theo sự chỉ dẫn của bác sĩ điều trị.
Liều thông thường:
Người lớn, bao gồm cả người già: 3 thìa 5ml x 4 lần/ngày, trong ít nhất 7 ngày. Giảm xuống 2 thìa 5ml x 4 lần/ngày cho các nhiễm khuẩn mạn tính.
Trẻ em trên 3 tháng tuối: 1 ml hỗn dịch/kg thể trọng. Khả năng hấp thu acid nalidixic của trẻ sơ sinh kém vì hệ enzyme gan chưa phát triển hoàn thiện.
Không dùng cho trẻ dưới 3 tháng tuổi.
Nếu độ thanh thải creatinin trên 30ml/phút có thể dùng liều bình thường. Nếu độ thanh thải creatinin dưới 20ml/phút, liều trong 24 giờ phải cân nhắc giảm xuống một nửa.
Để pha thành 50ml hỗn dịch, thêm 30ml (6 thìa 5ml) nước đun sôi để nguội vào chai, lắc kỹ. Hỗn dịch sau khi pha có thể sử dụng trong vòng 7 ngày nếu bảo quản ở nhiệt độ phòng và 10 ngày nếu bảo quản trong tủ lạnh. Lắc kỹ trước khi dùng.
CHỐNG CHỈ ÐỊNH
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc, tiền sử động kinh, suy thận, loạn tạo máu (thiếu máu), tăng áp lực nội sọ, rối loạn chuyển hoá porphyrin, trẻ em dưới 3 tháng tuổi.
THẬN TRỌNG
Nguy cơ tích luỹ thuốc đặc biệt ở trường hợp giảm chức năng thận, chức năng gan và thiếu enzyme G6PD. Tránh dùng thuốc cho trẻ dưới 3 tháng tuổivì acid nalidixic và các thuốc liên quan có thể gây thoái hoá các khớp mang trọng lượng cơ thể của động vật chưa trưởng thành. Tránh ánh nắng trực tiếp trong khi điều trị. Nên ngừng điều trị nếu xảy ra nhạy cảm với ánh sáng.
Vi khuẩn kháng thuốc xảy ra nhanh, đôi khi trong vòng một vài ngày đầu tiên điều trị. Để giảm tính kháng thuốc và duy trì hiệu quả điều trị của acid nalidixic để điều trị hoặc ngăn chặn các nhiễm khuẩn đã được chứng minh hoặc có đáp ứng tốt do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Khi đã có thông tin về môi trường và tính nhạy cảm của vi khuẩn thì mới nên chọn lựa và điều chỉnh phác đồ kháng sinh.
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Không có tỷ lệ chính xác về các tác dụng khôgn mong muốn của acid nalidixic dựa trên các thử nghiệm lâm sàng. Tuy nhiên, acid nalidixic thường được dung nạp tốt và tác dụng khôgnm ong muốn thường nhẹ.
QUI CÁCH ÐÓNG GÓI
Hộp chứa 1 chai 50ml.
NHÀ SẢN XUẤT
SQUARE PHARMACEUTICALS LTD.
Square road, Salgaria, Pabna, Bangladesh.

Không có phản hồi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

ocuracin/kháng sinh/trungtamthuoc.com
Thuốc kháng sinh
ocuracin/kháng sinh/trungtamthuoc.com

Giá: Liên hệ. Mô tả: Levofloxacin được dùng điều trị nhiễm trùng xoang da phổi tai đường hô hấp xương và khớp do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, THÀNH PHẦNlevofloxacin100mgCÔNG DỤNG CHỈ THÀNH PHẦNlevofloxacin…………100mgCÔNG DỤNG, CHỈ ÐỊNH Levofloxacin được dùng điều trị nhiễm trùng xoang, da, phổi, tai, đường …

Bilclamos1000mg
Thuốc kháng sinh
Bilclamos1000mg

Giá: Liên hệ. Mô tả: Điều trị các nhiễm khuẩn , THÀNH PHẦN Mỗi viên nén dài bao phim chứa: Amoxicillin: 875 mg Acid clavulanic: 125 mg THÀNH PHẦN Mỗi viên nén dài bao phim chứa:– Amoxicillin: 875 mg– Acid clavulanic: 125 mg– Tá dược: DST, Avicel, Aerosil, Magnesi stearat, Sepifilm, …

Piperacillin/Tazobactam Inj.4.5g Kabi
Thuốc kháng sinh
Piperacillin/Tazobactam Inj.4.5g Kabi

Giá: Liên hệ. Mô tả: CHỈ ĐỊNHNgười trưởng thành người cao tuổi: Nhiễm trùng đường hô hấp dưới nhiễm trùng đường tiểu (có hay không có biến THÀNH PHẦN4g Piperacillin; 0,5g TazobactamCÔNG DỤNG, CHỈ ĐỊNHNgười trưởng thành, người cao tuổi: Nhiễm trùng đường hô hấp dưới, nhiễm trùng đường tiểu …